Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "giám đốc" (1)

giám đốc
phát
Tiếng Anh Danh từCEO
Từ vựng của tôi
Tôi chưa gặp giám đốc mới lần nào
I have never met the new president

swap_horiz Từ liên quan "giám đốc" (5)

giám đốc sở kế hoạch và đầu tư
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
giám đốc bệnh viện
phát
Tiếng Anh Danh từhospital director
Từ vựng của tôi
Giám đốc bệnh viện gặp bệnh nhân.
The hospital director meets the patient.
phó giám đốc bệnh viện
phát
Tiếng Anh Danh từdeputy director
Từ vựng của tôi
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
phòng giám đốc
phát
Tiếng Anh Danh từPresident's office
Từ vựng của tôi
Cuộc họp diễn ra ở phòng giám đốc.
The meeting takes place in the director’s office.
phó giám đốc
phát
Tiếng Anh Danh từVice director
Từ vựng của tôi
Hôm nay, Phó giám đốc sẽ đến thăm công ty
Today, the deputy director will visit the company.

format_quote Cụm từ "giám đốc" (16)

chồng chị ấy là giám đốc công ty lớn
Her husband is the president of a major company
Tôi chưa gặp giám đốc mới lần nào
I have never met the new president
Em nên gọi ngay cho giám đốc.
You should call the president immediately
Giám đốc bệnh viện gặp bệnh nhân.
The hospital director meets the patient.
Phó giám đốc bệnh viện kiểm tra phòng khám.
The deputy director checks the clinic room.
Anh ta được bổ nhiệm làm giám đốc.
He is appointed as director.
Chức danh của anh ấy là Phó giám đốc.
his title is vice president.
Cuộc họp diễn ra ở phòng giám đốc.
The meeting takes place in the director’s office.
Hôm nay, Phó giám đốc sẽ đến thăm công ty
Today, the deputy director will visit the company.
Giám đốc đọc phát biểu khai mạc.
The director gave the opening speech.
Quyết định do ban giám đốc đưa ra.
The decision was made by the board of directors.
Tổng giám đốc đã công bố kế hoạch kinh doanh mới của công ty.
The General Director announced the company's new business plan.
Giám đốc đã chỉ đạo nhân viên hoàn thành dự án đúng thời hạn.
The director instructed employees to complete the project on time.
Ông từng làm giám đốc một nông trường quốc doanh.
He used to be the director of a state-owned farm.
Trao Huân chương cho Ban giám đốc Khu di tích.
Awarded the Order to the management board of the Relic Site.
Giám đốc đã ký duyệt các tài liệu quan trọng của dự án.
The director approved the important documents of the project.